Loading...
我家有三口人。
wǒ jiā yǒu sān kǒu rén
Nhà tôi có ba người.
爸爸、妈妈和我。
bà ba mā ma hé wǒ
Ba, mẹ và tôi.
我不工作。
wǒ bù gōng zuò
Tôi không làm việc.
我是学生,
wǒ shì xué shēng
Tôi là học sinh.
在学校学习
zài xué xiào xué xí
Học ở trường.
我的爸爸是老师。
wǒ de bà ba shì lǎo shī
Bố tôi là giáo viên.
我的妈妈也是老师。
wǒ de mā ma yě shì lǎo shī
Mẹ tôi cũng là giáo viên.
他们都在学校工作。
tā men dōu zài xué xiào gōng zuò
Họ đều làm việc tại trường học
他们很爱他们的工作。
tā men hěn ài tā men de gōng zuò
Họ rất yêu công việc của mình.
我的家在学校前面。
wǒ de jiā zài xué xiào qián miàn
我的家不大。
wǒ de jiā bú dà
Nhà tôi không lớn.
有两个房间。
yǒu liǎng gè fáng jiān
Có hai căn phòng.
这个是爸爸妈妈的房间。
zhè ge shì bà ba mā ma de fáng jiān
Đây là phòng của bố mẹ.
他们很喜欢看书。
tā men hěn xǐ huan kàn shū
Họ rất thích đọc sách.
他们的房间里有很多书。
tā men de fáng jiān lǐ yǒu hěn duō shū
Trong phòng của họ có rất nhiều sách.
1600:01:40,000-->00:01:46,820那个是我的房间。
nà ge shì wǒ de fáng jiān
Kia là phòng của tôi.
我的房间很小。
wǒ de fáng jiān hěn xiǎo
Phòng của tôi rất nhỏ.
里面有一张床、
lǐ miàn yǒu yì zhāng chuáng
Bên trong có một cái giường.
一张桌子和一把椅子。
yì zhāng zhuō zi hé yì bǎ yǐ zi
Một cái bàn và một cái ghế.
桌子上有一台电脑。
zhuō zi shàng yǒu yì tái diàn nǎo
Trên bàn có một máy tính.
我有一只小猫。
wǒ yǒu yì zhī xiǎo māo
Tôi có một con mèo nhỏ.
它现在在床上睡觉。
tā xiàn zài zài chuáng shàng shuì jiào
Nó đang ngủ trên giường.
这里是客厅。
zhè lǐ shì kè tīng
Đây là phòng khách.
客厅里有一台电视。
kè tīng lǐ yǒu yì tái diàn shì
Trong phòng khách có một cái ti vi.
星期日,
xīng qī rì
Chủ nhật
我们喜欢一起在家看电视。
wǒ men xǐ huan yì qǐ zài jiā kàn diàn shì
Chúng tôi thích xem tivi ở nhà cùng nhau.
我家的厨房很小
wǒ jiā de chú fáng hěn xiǎo
Bếp nhà tôi rất nhỏ.
爸爸妈妈有很多工作。
bà ba mā ma yǒu hěn duō gōng zuò
Bố mẹ tôi rất bận
他们很少在家做饭。
tā men hěn shǎo zài jiā zuò fàn
Họ rất ít khi nấu ăn ở nhà.
我家后面有一家饭店。
wǒ jiā hòu miàn yǒu yì jiā fàn diàn
Phía sau nhà tôi có một nhà hàng.
饭店的菜很好吃,
fàn diàn de cài hěn hǎo chī
Món ăn ở nhà hàng rất ngon.
也很便宜。
yě hěn pián yi
Cũng rất rẻ.
我们喜欢去那里吃饭。
wǒ men xǐ huan qù nà lǐ chī fàn
Chúng tôi thích đến đó ăn.